Chữ 麗: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
麗
- Nghĩa
- đẹp, lộng lẫy
- Âm Hán Việt
- lệ (ly)
- Âm On
- レイ rei
- Âm Kun
- うるわ(しい) uruwashii
- Số nét
- 19 nét
- Bộ thủ
- 鹿 bộ lộc
- Level
- Level 7 · THCS
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- うつくしい。うるわしい。
- Tiếng Anh
- beautiful, lovely
- Tiếng Hàn
- 곱다, 아름답다 (려·여)
- Tiếng Trung
- 美丽、秀丽 (丽)
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
レイ rei · âm On
秀麗
tú lệ, đẹp thanh tú
秀麗な 山の 姿が 見えます。
Ngọn núi hiện lên thanh tú.
うるわ(しい) uruwashii · âm Kun · ít gặp
麗しい
diễm lệ
麗しい 音楽が 流れます。
Giai điệu diễm lệ vang lên.
Tập viết chữ 麗 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 麗 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 7. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.