Dino Kids

Chữ 耐: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc

耐

Nghĩa
chịu đựng, bền
Âm Hán Việt
nại
Âm On
タイ tai
Âm Kun
た(える) taeru
Số nét
9 nét
Bộ thủ
而 bộ nhi
Level
Level 7 · THCS

Thứ tự nét

Thứ tự viết 9 nét của chữ 耐, mỗi khung thêm một nét (nét đỏ là nét đang viết)

Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác

Tiếng Nhật
たえる。がまん する。
Tiếng Anh
endure, resist
Tiếng Hàn
견디다, 참다 (내)
Tiếng Trung
忍受、耐久

Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ

タイ tai · âm On · ít gặp

た(える) taeru · âm Kun

Tập viết chữ 耐 trong app

Trong Dino Kids, bé viết chữ 耐 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 7. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.

Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.