Chữ 惜: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
惜
- Nghĩa
- tiếc, quý trọng
- Âm Hán Việt
- tích
- Âm On
- セキ seki
- Âm Kun
- お(しい) oshii、お(しむ) oshimu
- Số nét
- 11 nét
- Bộ thủ
- 心 bộ tâm
- Level
- Level 8 · hết THCS
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- おしい。おしむ。
- Tiếng Anh
- regret, value
- Tiếng Hàn
- 아깝다, 아끼다 (석)
- Tiếng Trung
- 可惜、珍惜
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
セキ seki · âm On · ít gặp
惜敗
thua sát nút
一点差の 惜敗でした。
Chúng tôi thua sát nút một điểm.
お(しい) oshii · âm Kun
惜しい
tiếc
すてるのは 惜しいです。
Vứt đi thì tiếc.
お(しむ) oshimu · âm Kun · ít gặp
惜しむ
tiếc rẻ
力を 惜しまず 働きます。
Anh ấy làm việc không tiếc sức.
Tập viết chữ 惜 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 惜 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 8. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.