Chữ 漏: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
漏
- Nghĩa
- rò rỉ, lọt ra
- Âm Hán Việt
- lậu
- Âm On
- ロウ rou
- Âm Kun
- も(る) moru、も(れる) moreru、も(らす) morasu
- Số nét
- 14 nét
- Bộ thủ
- 水 bộ thủy
- Level
- Level 8 · hết THCS
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- もれる。もらす。
- Tiếng Anh
- leak
- Tiếng Hàn
- 새다, 새어 나오다 (누·루)
- Tiếng Trung
- 漏、泄露
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
ロウ rou · âm On · ít gặp
漏電
rò điện
漏電に 気を つけます。
Phải cẩn thận rò điện.
も(る) moru · âm Kun · ít gặp
漏る
dột
屋根から 雨が 漏ります。
Mái nhà bị dột.
も(れる) moreru · âm Kun
漏れる
rò ra, lọt ra
ドアから 光が 漏れて います。
Ánh sáng lọt ra từ khe cửa.
も(らす) morasu · âm Kun · ít gặp
漏らす
để lộ
秘密を 漏らしません。
Tôi không để lộ bí mật.
Tập viết chữ 漏 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 漏 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 8. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.