Chữ 愛: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
愛
- Nghĩa
- yêu thương
- Âm Hán Việt
- ái
- Âm On
- アイ ai
- Âm Kun
- —
- Số nét
- 13 nét
- Bộ thủ
- 心 bộ tâm
- Level
- Level 4 · lớp 4
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- かわいがる。たいせつに おもう。
- Tiếng Anh
- love
- Tiếng Hàn
- 사랑 (애)
- Tiếng Trung
- 爱
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
アイ ai · âm On
愛用
dùng quen, ưa dùng
この 筆を 長く 愛用して います。
Tôi dùng cây bút này đã lâu.
Tập viết chữ 愛 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 愛 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 4. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.