Chữ 選: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
選
- Nghĩa
- chọn, lựa
- Âm Hán Việt
- tuyển (tuyến)
- Âm On
- セン sen
- Âm Kun
- えら(ぶ) erabu
- Số nét
- 15 nét
- Bộ thủ
- 辵 bộ sước
- Level
- Level 4 · lớp 4
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- えらぶ。
- Tiếng Anh
- choose
- Tiếng Hàn
- 고르다 (선)
- Tiếng Trung
- 选、挑选 (选)
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
セン sen · âm On
選手
vận động viên
野球の 選手に なりたいです。
Em muốn thành cầu thủ bóng chày.
えら(ぶ) erabu · âm Kun
選ぶ
chọn
すきな 色を 選びます。
Tôi chọn màu mình thích.
Tập viết chữ 選 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 選 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 4. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.