Chữ 慕: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
慕
- Nghĩa
- ngưỡng mộ, kính mến
- Âm Hán Việt
- mộ
- Âm On
- ボ bo
- Âm Kun
- した(う) shitau、した(わしい) shitawashii
- Số nét
- 14 nét
- Bộ thủ
- 心 bộ tâm
- Level
- Level 8 · hết THCS
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- したう。こいしく おもう。
- Tiếng Anh
- adore, long for
- Tiếng Hàn
- 그리워하다, 따르다 (모)
- Tiếng Trung
- 仰慕、思慕
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
ボ bo · âm On · ít gặp
思慕
lòng ngưỡng mộ
先生への 思慕の 気持ちです。
Đó là tình cảm quý mến dành cho thầy.
した(う) shitau · âm Kun · ít gặp
慕う
kính mến
多くの 生徒が 先生を 慕って います。
Nhiều học sinh quý mến thầy.
した(わしい) shitawashii · âm Kun · ít gặp
慕わしい
đáng mến
慕わしい 人柄です。
Một tính cách đáng mến.
Tập viết chữ 慕 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 慕 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 8. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.