Chữ 慰: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
慰
- Nghĩa
- an ủi
- Âm Hán Việt
- úy
- Âm On
- イ i
- Âm Kun
- なぐさ(める) nagusameru、なぐさ(む) nagusamu
- Số nét
- 15 nét
- Bộ thủ
- 心 bộ tâm
- Level
- Level 8 · hết THCS
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- なぐさめる。こころを なごませる。
- Tiếng Anh
- comfort, console
- Tiếng Hàn
- 위로하다, 달래다 (위)
- Tiếng Trung
- 安慰、慰问
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
イ i · âm On · ít gặp
慰問
thăm hỏi, động viên
合唱部が 老人ホームを 慰問しました。
Câu lạc bộ hợp xướng đến viện dưỡng lão thăm hỏi, động viên các cụ.
なぐさ(める) nagusameru · âm Kun
慰める
an ủi
泣いて いる 子を 慰めます。
Tôi dỗ đứa bé đang khóc.
なぐさ(む) nagusamu · âm Kun · ít gặp
慰む
khuây khoả
花を 見ると 心が 慰みます。
Ngắm hoa thì lòng khuây khoả.
Tập viết chữ 慰 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 慰 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 8. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.