Dino Kids

Chữ 慰: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc

慰

Nghĩa
an ủi
Âm Hán Việt
úy
Âm On
イ i
Âm Kun
なぐさ(める) nagusameru、なぐさ(む) nagusamu
Số nét
15 nét
Bộ thủ
心 bộ tâm
Level
Level 8 · hết THCS

Thứ tự nét

Thứ tự viết 15 nét của chữ 慰, mỗi khung thêm một nét (nét đỏ là nét đang viết)

Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác

Tiếng Nhật
なぐさめる。こころを なごませる。
Tiếng Anh
comfort, console
Tiếng Hàn
위로하다, 달래다 (위)
Tiếng Trung
安慰、慰问

Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ

イ i · âm On · ít gặp

なぐさ(める) nagusameru · âm Kun

なぐさ(む) nagusamu · âm Kun · ít gặp

Tập viết chữ 慰 trong app

Trong Dino Kids, bé viết chữ 慰 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 8. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.

Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.