Dino Kids

Chữ 憂: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc

憂

Nghĩa
lo âu, buồn
Âm Hán Việt
ưu
Âm On
ユウ yuu
Âm Kun
うれ(える) ureeru、うれ(い) urei、う(い) ui
Số nét
15 nét
Bộ thủ
心 bộ tâm
Level
Level 8 · hết THCS

Thứ tự nét

Thứ tự viết 15 nét của chữ 憂, mỗi khung thêm một nét (nét đỏ là nét đang viết)

Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác

Tiếng Nhật
しんぱい する。うれえる。
Tiếng Anh
worry, sorrow
Tiếng Hàn
근심하다, 걱정 (우)
Tiếng Trung
忧虑、忧愁 (忧)

Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ

ユウ yuu · âm On · ít gặp

うれ(える) ureeru · âm Kun · ít gặp

うれ(い) urei · âm Kun · ít gặp

う(い) ui · âm Kun · ít gặp

Tập viết chữ 憂 trong app

Trong Dino Kids, bé viết chữ 憂 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 8. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.

Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.