Chữ 陵: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
陵
- Nghĩa
- gò đồi, lăng mộ
- Âm Hán Việt
- lăng
- Âm On
- リョウ ryou
- Âm Kun
- みささぎ misasagi
- Số nét
- 11 nét
- Bộ thủ
- 阜 bộ phụ
- Level
- Level 8 · hết THCS
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- おかの ような ところ。てんのうの はか。
- Tiếng Anh
- hill, royal tomb
- Tiếng Hàn
- 언덕, 임금의 무덤 (능·릉)
- Tiếng Trung
- 丘陵、陵墓
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
リョウ ryou · âm On · ít gặp
丘陵
vùng đồi
丘陵の 上に 町が あります。
Thị trấn nằm trên vùng đồi.
みささぎ misasagi · âm Kun · ít gặp
陵
lăng mộ vua
古い 陵を 見学します。
Chúng tôi tham quan lăng cổ.
Tập viết chữ 陵 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 陵 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 8. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.