Chữ 憩: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
憩
- Nghĩa
- nghỉ ngơi
- Âm Hán Việt
- khế
- Âm On
- ケイ kei
- Âm Kun
- いこ(い) ikoi、いこ(う) ikou
- Số nét
- 16 nét
- Bộ thủ
- 心 bộ tâm
- Level
- Level 8 · hết THCS
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- やすむ。いこう。
- Tiếng Anh
- rest, relax
- Tiếng Hàn
- 쉬다 (게)
- Tiếng Trung
- 休息、歇
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
ケイ kei · âm On · ít gặp
休憩
nghỉ giải lao
十分間の 休憩を 取ります。
Chúng ta nghỉ mười phút.
いこ(い) ikoi · âm Kun · ít gặp
憩い
sự nghỉ ngơi
公園は 町の 憩いの 場です。
Công viên là chốn nghỉ ngơi của thị trấn.
いこ(う) ikou · âm Kun · ít gặp
憩う
nghỉ chân
木かげで しばらく 憩います。
Chúng tôi nghỉ chân dưới bóng cây.
Tập viết chữ 憩 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 憩 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 8. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.