Chữ 鯨: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
鯨
- Nghĩa
- cá voi
- Âm Hán Việt
- kình
- Âm On
- ゲイ gei
- Âm Kun
- くじら kujira
- Số nét
- 19 nét
- Bộ thủ
- 魚 bộ ngư
- Level
- Level 8 · hết THCS
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- くじら。
- Tiếng Anh
- whale
- Tiếng Hàn
- 고래 (경)
- Tiếng Trung
- 鲸、鲸鱼 (鲸)
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
ゲイ gei · âm On · ít gặp
捕鯨
săn cá voi
捕鯨の 歴史を 調べます。
Tôi tìm hiểu lịch sử săn cá voi.
くじら kujira · âm Kun
鯨
cá voi
海で 鯨を 見ました。
Tôi thấy cá voi ngoài biển.
Tập viết chữ 鯨 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 鯨 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 8. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.