Chữ 濃: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
濃
- Nghĩa
- đậm, đặc
- Âm Hán Việt
- nồng (nùng)
- Âm On
- ノウ nou
- Âm Kun
- こ(い) koi
- Số nét
- 16 nét
- Bộ thủ
- 水 bộ thủy
- Level
- Level 7 · THCS
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- こい。
- Tiếng Anh
- thick, strong
- Tiếng Hàn
- 진하다 (농)
- Tiếng Trung
- 浓
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
ノウ nou · âm On · ít gặp
濃度
nồng độ
塩水の 濃度を 調べます。
Chúng em đo nồng độ nước muối.
こ(い) koi · âm Kun
濃い
đậm
濃い 青で ぬります。
Tôi tô bằng màu xanh đậm.
Tập viết chữ 濃 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 濃 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 7. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.