Chữ 我: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
我
- Nghĩa
- ta, tôi
- Âm Hán Việt
- ngã
- Âm On
- ガ ga
- Âm Kun
- われ ware、わ wa
- Số nét
- 7 nét
- Bộ thủ
- 戈 bộ qua
- Level
- Level 6 · lớp 6
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- われ。じぶん。
- Tiếng Anh
- I, self
- Tiếng Hàn
- 나, 자기 (아)
- Tiếng Trung
- 我、自己
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
ガ ga · âm On · ít gặp
自我
cái tôi
自我が 育つ 時期です。
Đây là giai đoạn cái tôi hình thành.
われ ware · âm Kun · ít gặp
我
ta, tôi (từ cổ)
我を わすれて 遊びました。
Tôi chơi tới quên cả mình.
わ wa · âm Kun · ít gặp
我が国
nước ta
我が国の 歴史を 学びます。
Chúng em học lịch sử nước mình.
Tập viết chữ 我 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 我 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 6. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.