Dino Kids

Chữ 戒: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc

戒

Nghĩa
răn, đề phòng
Âm Hán Việt
giới (dới, giái, giáy, rối)
Âm On
カイ kai
Âm Kun
いまし(める) imashimeru
Số nét
7 nét
Bộ thủ
戈 bộ qua
Level
Level 7 · THCS

Thứ tự nét

Thứ tự viết 7 nét của chữ 戒, mỗi khung thêm một nét (nét đỏ là nét đang viết)

Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác

Tiếng Nhật
いましめる。きを つける。
Tiếng Anh
warn, guard against
Tiếng Hàn
경계하다, 타이르다 (계)
Tiếng Trung
警戒、告诫

Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ

カイ kai · âm On · ít gặp

いまし(める) imashimeru · âm Kun · ít gặp

Tập viết chữ 戒 trong app

Trong Dino Kids, bé viết chữ 戒 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 7. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.

Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.