Chữ 網: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
網
- Nghĩa
- lưới, mạng lưới
- Âm Hán Việt
- võng
- Âm On
- モウ mou
- Âm Kun
- あみ ami
- Số nét
- 14 nét
- Bộ thủ
- 糸 bộ mịch
- Level
- Level 7 · THCS
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- あみ。
- Tiếng Anh
- net, network
- Tiếng Hàn
- 그물, 망 (망)
- Tiếng Trung
- 网、网络 (网)
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
モウ mou · âm On · ít gặp
通信網
mạng lưới liên lạc
通信網が 広がりました。
Mạng lưới liên lạc đã mở rộng.
あみ ami · âm Kun
網
cái lưới
網で 魚を とります。
Người ta bắt cá bằng lưới.
Tập viết chữ 網 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 網 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 7. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.