Chữ 戚: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
戚
- Nghĩa
- họ hàng
- Âm Hán Việt
- thích
- Âm On
- セキ seki
- Âm Kun
- —
- Số nét
- 11 nét
- Bộ thủ
- 戈 bộ qua
- Level
- Level 10 · hết THPT
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- みうち。しんるい。
- Tiếng Anh
- relatives
- Tiếng Hàn
- 친척 (척)
- Tiếng Trung
- 亲戚
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
セキ seki · âm On · ít gặp
親戚
họ hàng
正月に 親戚が 集まります。
Tết họ hàng tụ họp.
Tập viết chữ 戚 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 戚 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 10. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.