Chữ 択: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
択
- Nghĩa
- chọn lựa
- Âm Hán Việt
- trạch
- Âm On
- タク taku
- Âm Kun
- —
- Số nét
- 7 nét
- Bộ thủ
- 手 bộ thủ
- Level
- Level 8 · hết THCS
- Dạng cũ
- 擇
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- えらぶ。
- Tiếng Anh
- choose
- Tiếng Hàn
- 고르다 (택)
- Tiếng Trung
- 选择 (择)
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
タク taku · âm On
選択
lựa chọn
むずかしい 選択でした。
Đó là lựa chọn khó.
Tập viết chữ 択 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 択 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 8. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.