Chữ 獄: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
獄
- Nghĩa
- nhà tù, ngục
- Âm Hán Việt
- ngục
- Âm On
- ゴク goku
- Âm Kun
- —
- Số nét
- 14 nét
- Bộ thủ
- 犬 bộ khuyển
- Level
- Level 8 · hết THCS
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- ろうや。つみを おかした ひとを いれる ところ。
- Tiếng Anh
- prison
- Tiếng Hàn
- 감옥 (옥)
- Tiếng Trung
- 监狱 (狱)
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
ゴク goku · âm On · ít gặp
地獄
địa ngục
昔話に 地獄の 場面が あります。
Trong truyện cổ có cảnh địa ngục.
Tập viết chữ 獄 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 獄 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 8. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.