Chữ 押: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
押
- Nghĩa
- ấn, đẩy
- Âm Hán Việt
- áp
- Âm On
- オウ ou
- Âm Kun
- お(す) osu、お(さえる) osaeru
- Số nét
- 8 nét
- Bộ thủ
- 手 bộ thủ
- Level
- Level 7 · THCS
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- おす。おさえる。
- Tiếng Anh
- push, press
- Tiếng Hàn
- 누르다, 밀다 (압)
- Tiếng Trung
- 推、按
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
オウ ou · âm On · ít gặp
押収
tịch thu
証こを 押収します。
Người ta tịch thu vật chứng.
お(す) osu · âm Kun
押す
ấn, đẩy
赤い ボタンを 押します。
Tôi ấn nút đỏ.
お(さえる) osaeru · âm Kun
押さえる
giữ chặt
風で とばない ように 紙を 押さえます。
Tôi giữ giấy cho gió khỏi thổi bay.
Tập viết chữ 押 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 押 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 7. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.