Dino Kids

Chữ 舞: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc

舞

Nghĩa
múa, bay lượn
Âm Hán Việt
vũ
Âm On
ブ bu
Âm Kun
ま(う) mau、ま(い) mai
Số nét
15 nét
Bộ thủ
舛 bộ suyễn
Level
Level 7 · THCS

Thứ tự nét

Thứ tự viết 15 nét của chữ 舞, mỗi khung thêm một nét (nét đỏ là nét đang viết)

Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác

Tiếng Nhật
まう。おどる。
Tiếng Anh
dance, flutter
Tiếng Hàn
춤추다, 흩날리다 (무)
Tiếng Trung
跳舞、飞舞

Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ

ブ bu · âm On

ま(う) mau · âm Kun

ま(い) mai · âm Kun · ít gặp

Tập viết chữ 舞 trong app

Trong Dino Kids, bé viết chữ 舞 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 7. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.

Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.