Dino Kids

Chữ 拭: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc

拭

Nghĩa
lau, chùi
Âm Hán Việt
thức
Âm On
ショク shoku
Âm Kun
ぬぐ(う) nuguu、ふ(く) fuku
Số nét
9 nét
Bộ thủ
手 bộ thủ
Level
Level 10 · hết THPT

Thứ tự nét

Thứ tự viết 9 nét của chữ 拭, mỗi khung thêm một nét (nét đỏ là nét đang viết)

Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác

Tiếng Nhật
ふく。ぬぐう。
Tiếng Anh
wipe
Tiếng Hàn
닦다 (식)
Tiếng Trung
擦、擦拭

Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ

ショク shoku · âm On · ít gặp

ぬぐ(う) nuguu · âm Kun · ít gặp

ふ(く) fuku · âm Kun

Tập viết chữ 拭 trong app

Trong Dino Kids, bé viết chữ 拭 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 10. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.

Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.