Chữ 隙: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
隙
- Nghĩa
- khe hở, sơ hở
- Âm Hán Việt
- khích
- Âm On
- ゲキ geki
- Âm Kun
- すき suki
- Số nét
- 13 nét
- Bộ thủ
- 阜 bộ phụ
- Level
- Level 10 · hết THPT
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- すきま。ゆだん。
- Tiếng Anh
- gap, opening
- Tiếng Hàn
- 틈, 빈틈 (극)
- Tiếng Trung
- 缝隙、空子
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
ゲキ geki · âm On · ít gặp
間隙
khe hở
板の 間隙を うめます。
Người ta trám khe hở giữa các tấm ván.
すき suki · âm Kun · ít gặp
隙間
kẽ hở
とびらの 隙間から 風が 入ります。
Gió lùa qua khe cửa.
Tập viết chữ 隙 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 隙 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 10. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.