Chữ 捉: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
捉
- Nghĩa
- bắt, nắm bắt
- Âm Hán Việt
- tróc
- Âm On
- ソク soku
- Âm Kun
- とら(える) toraeru
- Số nét
- 10 nét
- Bộ thủ
- 手 bộ thủ
- Level
- Level 10 · hết THPT
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- とらえる。つかまえる。
- Tiếng Anh
- catch, grasp
- Tiếng Hàn
- 잡다, 붙잡다 (착)
- Tiếng Trung
- 捉、抓住
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
ソク soku · âm On · ít gặp
捕捉
bắt được, nắm bắt
電波を 捕捉します。
Thiết bị bắt được sóng.
とら(える) toraeru · âm Kun · ít gặp
捉える
nắm bắt
話の 要点を 捉えます。
Tôi nắm được ý chính.
Tập viết chữ 捉 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 捉 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 10. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.