Chữ 瞳: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
瞳
- Nghĩa
- con ngươi, đôi mắt
- Âm Hán Việt
- đồng
- Âm On
- ドウ dou
- Âm Kun
- ひとみ hitomi
- Số nét
- 17 nét
- Bộ thủ
- 目 bộ mục
- Level
- Level 10 · hết THPT
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- ひとみ。めの くろい ところ。
- Tiếng Anh
- pupil, eyes
- Tiếng Hàn
- 눈동자 (동)
- Tiếng Trung
- 瞳孔、眼珠
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
ドウ dou · âm On · ít gặp
瞳孔
đồng tử
光で 瞳孔が 小さく なります。
Ánh sáng làm đồng tử co lại.
ひとみ hitomi · âm Kun
瞳
con ngươi
赤ちゃんの 瞳が きれいです。
Đôi mắt em bé thật trong.
Tập viết chữ 瞳 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 瞳 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 10. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.