Chữ 捕: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
捕
- Nghĩa
- bắt
- Âm Hán Việt
- bộ
- Âm On
- ホ ho
- Âm Kun
- と(らえる) toraeru、と(らわれる) torawareru、と(る) toru、つか(まえる) tsukamaeru、つか(まる) tsukamaru
- Số nét
- 10 nét
- Bộ thủ
- 手 bộ thủ
- Level
- Level 7 · THCS
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- つかまえる。とらえる。
- Tiếng Anh
- catch
- Tiếng Hàn
- 잡다 (포)
- Tiếng Trung
- 捕捉、抓
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
ホ ho · âm On · ít gặp
捕球
bắt bóng
捕球の 練習を します。
Chúng em tập bắt bóng.
と(らえる) toraeru · âm Kun · ít gặp
捕らえる
bắt giữ
にげた 犬を 捕らえます。
Người ta bắt con chó chạy mất.
と(らわれる) torawareru · âm Kun · ít gặp
捕らわれる
bị trói buộc
古い 考えに 捕らわれて います。
Anh ta bị trói buộc bởi suy nghĩ cũ.
と(る) toru · âm Kun · ít gặp
捕る
bắt (thú, cá)
川で 魚を 捕ります。
Tôi bắt cá dưới sông.
つか(まえる) tsukamaeru · âm Kun
捕まえる
bắt được
あみで 虫を 捕まえます。
Tôi bắt côn trùng bằng vợt.
つか(まる) tsukamaru · âm Kun
捕まる
bị bắt
犯人が やっと 捕まりました。
Cuối cùng thủ phạm cũng bị bắt.
Tập viết chữ 捕 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 捕 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 7. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.