Chữ 捨: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
捨
- Nghĩa
- vứt bỏ
- Âm Hán Việt
- xả
- Âm On
- シャ sha
- Âm Kun
- す(てる) suteru
- Số nét
- 11 nét
- Bộ thủ
- 手 bộ thủ
- Level
- Level 6 · lớp 6
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- すてる。
- Tiếng Anh
- throw away
- Tiếng Hàn
- 버리다 (사)
- Tiếng Trung
- 扔、丢掉 (舍)
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
シャ sha · âm On · ít gặp
四捨五入
làm tròn số
小数を 四捨五入します。
Ta làm tròn số thập phân.
す(てる) suteru · âm Kun
捨てる
vứt bỏ
ごみは 決められた 場所に 捨てます。
Rác phải bỏ đúng nơi quy định.
Tập viết chữ 捨 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 捨 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 6. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.