Chữ 推: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
推
- Nghĩa
- đoán, tiến cử
- Âm Hán Việt
- suy (thôi)
- Âm On
- スイ sui
- Âm Kun
- お(す) osu
- Số nét
- 11 nét
- Bộ thủ
- 手 bộ thủ
- Level
- Level 6 · lớp 6
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- おしはかる。ひとを すすめる。
- Tiếng Anh
- guess, recommend
- Tiếng Hàn
- 짐작하다, 추천하다 (추)
- Tiếng Trung
- 推理、推荐
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
スイ sui · âm On
推理
suy luận
推理の 小説を 読みます。
Tôi đọc tiểu thuyết trinh thám.
お(す) osu · âm Kun · ít gặp
推す
tiến cử
みんなが かれを 委員に 推します。
Mọi người tiến cử cậu ấy làm uỷ viên.
Tập viết chữ 推 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 推 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 6. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.