Chữ 誌: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
誌
- Nghĩa
- tạp chí, ghi chép
- Âm Hán Việt
- chí
- Âm On
- シ shi
- Âm Kun
- —
- Số nét
- 14 nét
- Bộ thủ
- 言 bộ ngôn
- Level
- Level 6 · lớp 6
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- ざっし。かきしるす こと。
- Tiếng Anh
- magazine, record
- Tiếng Hàn
- 잡지, 기록 (지)
- Tiếng Trung
- 杂志、记录 (志)
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
シ shi · âm On
雑誌
tạp chí
科学の 雑誌を 買いました。
Tôi mua tạp chí khoa học.
Tập viết chữ 誌 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 誌 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 6. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.