Chữ 籍: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
籍
- Nghĩa
- sổ đăng ký, quốc tịch
- Âm Hán Việt
- tịch (tạ)
- Âm On
- セキ seki
- Âm Kun
- —
- Số nét
- 20 nét
- Bộ thủ
- 竹 bộ trúc
- Level
- Level 8 · hết THCS
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- なまえを のせる ちょうめん。どこに ぞくするか。
- Tiếng Anh
- register, nationality
- Tiếng Hàn
- 명부, 국적 (적)
- Tiếng Trung
- 户籍、国籍
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
セキ seki · âm On
国籍
quốc tịch
用紙に 国籍を 書きます。
Tôi ghi quốc tịch vào tờ khai.
Tập viết chữ 籍 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 籍 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 8. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.