Chữ 揚: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
揚
- Nghĩa
- kéo lên cao, chiên
- Âm Hán Việt
- dương
- Âm On
- ヨウ you
- Âm Kun
- あ(げる) ageru、あ(がる) agaru
- Số nét
- 12 nét
- Bộ thủ
- 手 bộ thủ
- Level
- Level 8 · hết THCS
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- たかく あげる。あぶらで あげる。
- Tiếng Anh
- raise, deep-fry
- Tiếng Hàn
- 올리다, 튀기다 (양)
- Tiếng Trung
- 升起、油炸 (扬)
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
ヨウ you · âm On · ít gặp
高揚
phấn chấn
気分が 高揚して きました。
Tâm trạng tôi phấn chấn lên.
あ(げる) ageru · âm Kun
揚げる
chiên, kéo lên
油で いもを 揚げます。
Tôi chiên khoai bằng dầu.
あ(がる) agaru · âm Kun · ít gặp
揚がる
được kéo lên
空に たこが 揚がりました。
Cánh diều đã bay lên trời.
Tập viết chữ 揚 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 揚 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 8. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.