Dino Kids

Chữ 穂: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc

穂

Nghĩa
bông lúa
Âm Hán Việt
tuệ
Âm On
スイ sui
Âm Kun
ほ ho
Số nét
15 nét
Bộ thủ
禾 bộ hòa
Level
Level 8 · hết THCS
Dạng cũ
穗

Thứ tự nét

Thứ tự viết 15 nét của chữ 穂, mỗi khung thêm một nét (nét đỏ là nét đang viết)

Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác

Tiếng Nhật
いねや むぎの みが つく ところ。
Tiếng Anh
ear of grain
Tiếng Hàn
이삭 (수)
Tiếng Trung
穗、稻穗 (穗)

Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ

スイ sui · âm On · ít gặp

ほ ho · âm Kun

Tập viết chữ 穂 trong app

Trong Dino Kids, bé viết chữ 穂 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 8. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.

Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.