Dino Kids

Chữ 換: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc

換

Nghĩa
đổi, thay
Âm Hán Việt
hoán
Âm On
カン kan
Âm Kun
か(える) kaeru、か(わる) kawaru
Số nét
12 nét
Bộ thủ
手 bộ thủ
Level
Level 8 · hết THCS

Thứ tự nét

Thứ tự viết 12 nét của chữ 換, mỗi khung thêm một nét (nét đỏ là nét đang viết)

Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác

Tiếng Nhật
かえる。とりかえる。
Tiếng Anh
exchange, replace
Tiếng Hàn
바꾸다, 교환하다 (환)
Tiếng Trung
交换、更换 (换)

Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ

カン kan · âm On

か(える) kaeru · âm Kun

か(わる) kawaru · âm Kun · ít gặp

Tập viết chữ 換 trong app

Trong Dino Kids, bé viết chữ 換 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 8. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.

Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.