Chữ 揮: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
揮
- Nghĩa
- vung, chỉ huy
- Âm Hán Việt
- huy
- Âm On
- キ ki
- Âm Kun
- —
- Số nét
- 12 nét
- Bộ thủ
- 手 bộ thủ
- Level
- Level 6 · lớp 6
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- ふる。さしずを する。
- Tiếng Anh
- wave, direct
- Tiếng Hàn
- 휘두르다, 지휘하다 (휘)
- Tiếng Trung
- 挥、指挥 (挥)
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
キ ki · âm On
指揮
chỉ huy
先生が 合唱の 指揮を します。
Thầy chỉ huy dàn hợp xướng.
Tập viết chữ 揮 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 揮 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 6. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.