Chữ 損: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
損
- Nghĩa
- thiệt hại, làm hỏng
- Âm Hán Việt
- tổn
- Âm On
- ソン son
- Âm Kun
- そこ(なう) sokonau、そこ(ねる) sokoneru
- Số nét
- 13 nét
- Bộ thủ
- 手 bộ thủ
- Level
- Level 5 · lớp 5
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- なくして こまる こと。そこなう。
- Tiếng Anh
- loss, harm
- Tiếng Hàn
- 손해, 해치다 (손)
- Tiếng Trung
- 损失、损坏 (损)
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
ソン son · âm On
損害
thiệt hại
台風の 損害を 調べます。
Người ta kiểm tra thiệt hại do bão.
そこ(なう) sokonau · âm Kun · ít gặp
損なう
làm tổn hại
体を 損なわない ように します。
Tôi giữ cho sức khoẻ không bị tổn hại.
そこ(ねる) sokoneru · âm Kun · ít gặp
損ねる
làm phật ý
友だちの きげんを 損ねて しまいました。
Tôi lỡ làm bạn phật ý.
Tập viết chữ 損 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 損 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 5. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.