Chữ 搬: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
搬
- Nghĩa
- chuyên chở
- Âm Hán Việt
- ban (bàn)
- Âm On
- ハン han
- Âm Kun
- —
- Số nét
- 13 nét
- Bộ thủ
- 手 bộ thủ
- Level
- Level 7 · THCS
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- はこぶ。うつす。
- Tiếng Anh
- carry, transport
- Tiếng Hàn
- 나르다 (반)
- Tiếng Trung
- 搬运
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
ハン han · âm On
運搬
vận chuyển
荷物を 車で 運搬します。
Hàng được chở bằng xe.
Tập viết chữ 搬 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 搬 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 7. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.