Chữ 芋: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
芋
- Nghĩa
- củ khoai
- Âm Hán Việt
- dụ (hu)
- Âm On
- —
- Âm Kun
- いも imo
- Số nét
- 6 nét
- Bộ thủ
- 艸 bộ thảo
- Level
- Level 7 · THCS
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- いも。
- Tiếng Anh
- potato, yam
- Tiếng Hàn
- 감자, 고구마 (우·후)
- Tiếng Trung
- 薯、芋头
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
いも imo · âm Kun
芋
củ khoai
秋に 芋を ほります。
Mùa thu chúng em đào khoai.
Tập viết chữ 芋 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 芋 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 7. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.