Chữ 搭: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
搭
- Nghĩa
- chở, lên (xe, tàu)
- Âm Hán Việt
- đáp
- Âm On
- トウ tou
- Âm Kun
- —
- Số nét
- 12 nét
- Bộ thủ
- 手 bộ thủ
- Level
- Level 9 · THPT
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- のせる。のりこむ。
- Tiếng Anh
- board, load
- Tiếng Hàn
- 타다, 싣다 (탑)
- Tiếng Trung
- 搭乘、装载
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
トウ tou · âm On · ít gặp
搭乗
lên (máy bay, tàu)
飛行機に 搭乗します。
Chúng tôi lên máy bay.
Tập viết chữ 搭 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 搭 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 9. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.