Chữ 携: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
携
- Nghĩa
- mang theo, tham gia
- Âm Hán Việt
- huề
- Âm On
- ケイ kei
- Âm Kun
- たずさ(える) tazusaeru、たずさ(わる) tazusawaru
- Số nét
- 13 nét
- Bộ thủ
- 手 bộ thủ
- Level
- Level 8 · hết THCS
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- てに もつ。たずさわる。
- Tiếng Anh
- carry, take part
- Tiếng Hàn
- 들고 다니다, 관여하다 (휴)
- Tiếng Trung
- 携带、参与
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
ケイ kei · âm On
携帯
mang theo, điện thoại di động
携帯の 電話で 連絡します。
Tôi liên lạc bằng điện thoại di động.
たずさ(える) tazusaeru · âm Kun · ít gặp
携える
mang theo
地図を 携えて 出発します。
Tôi mang bản đồ theo rồi lên đường.
たずさ(わる) tazusawaru · âm Kun · ít gặp
携わる
tham gia vào
研究に 携わって います。
Anh ấy tham gia nghiên cứu.
Tập viết chữ 携 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 携 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 8. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.