Chữ 支: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
支
- Nghĩa
- chống đỡ, nhánh
- Âm Hán Việt
- chi
- Âm On
- シ shi
- Âm Kun
- ささ(える) sasaeru
- Số nét
- 4 nét
- Bộ thủ
- 支 bộ chi
- Level
- Level 5 · lớp 5
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- ささえる。わかれる。
- Tiếng Anh
- support, branch
- Tiếng Hàn
- 받치다, 갈래 (지)
- Tiếng Trung
- 支撑、分支
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
シ shi · âm On
支度
sự chuẩn bị
出かける 支度を します。
Tôi chuẩn bị ra ngoài.
ささ(える) sasaeru · âm Kun
支える
chống đỡ
太い 柱が 屋根を 支えて います。
Cây cột to đỡ lấy mái nhà.
Tập viết chữ 支 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 支 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 5. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.