Chữ 攻: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
攻
- Nghĩa
- tấn công, học chuyên sâu
- Âm Hán Việt
- công
- Âm On
- コウ kou
- Âm Kun
- せ(める) semeru
- Số nét
- 7 nét
- Bộ thủ
- 攴 bộ phộc
- Level
- Level 7 · THCS
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- せめる。ふかく まなぶ。
- Tiếng Anh
- attack, major in
- Tiếng Hàn
- 공격하다, 전공하다 (공)
- Tiếng Trung
- 进攻、专攻
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
コウ kou · âm On · ít gặp
専攻
chuyên ngành
大学で 数学を 専攻します。
Anh ấy học chuyên ngành toán ở đại học.
せ(める) semeru · âm Kun
攻める
tấn công
後半から どんどん 攻めます。
Từ hiệp hai chúng tôi tấn công dồn dập.
Tập viết chữ 攻 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 攻 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 7. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.