Chữ 放: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
放
- Nghĩa
- thả ra, phát đi
- Âm Hán Việt
- phóng (phỏng)
- Âm On
- ホウ hou
- Âm Kun
- はな(す) hanasu、はな(つ) hanatsu、はな(れる) hanareru、ほう(る) houru
- Số nét
- 8 nét
- Bộ thủ
- 攴 bộ phộc
- Level
- Level 3 · lớp 3
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- はなす。とおくへ だす。
- Tiếng Anh
- let go, release
- Tiếng Hàn
- 놓아주다, 내보내다 (방)
- Tiếng Trung
- 放开、放走
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
ホウ hou · âm On
放送
phát thanh, truyền hình
学校の 放送を 聞きます。
Chúng em nghe loa phát thanh của trường.
はな(す) hanasu · âm Kun
放す
thả ra
つった 魚を 川に 放します。
Tôi thả con cá câu được về sông.
はな(つ) hanatsu · âm Kun · ít gặp
放つ
bắn ra, phóng ra
弓から 矢を 放ちます。
Tôi bắn mũi tên khỏi cung.
はな(れる) hanareru · âm Kun · ít gặp
放れる
sổng ra, thoát ra
馬が つなから 放れました。
Con ngựa sổng khỏi dây buộc.
ほう(る) houru · âm Kun · ít gặp
放る
quăng, ném
ボールを 遠くへ 放ります。
Tôi quăng quả bóng ra xa.
Tập viết chữ 放 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 放 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 3. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.