Chữ 敗: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
敗
- Nghĩa
- thua, thất bại
- Âm Hán Việt
- bại
- Âm On
- ハイ hai
- Âm Kun
- やぶ(れる) yabureru
- Số nét
- 11 nét
- Bộ thủ
- 攴 bộ phộc
- Level
- Level 4 · lớp 4
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- まける。やぶれる。
- Tiếng Anh
- lose, defeat
- Tiếng Hàn
- 지다, 패하다 (패)
- Tiếng Trung
- 输、失败 (败)
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
ハイ hai · âm On
勝敗
thắng bại
最後に 勝敗が 決まりました。
Cuối cùng cũng phân thắng bại.
やぶ(れる) yabureru · âm Kun
敗れる
thua trận
決勝で 敗れました。
Chúng tôi thua ở trận chung kết.
Tập viết chữ 敗 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 敗 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 4. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.