Chữ 散: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
散
- Nghĩa
- tản ra, rơi rụng
- Âm Hán Việt
- tán (tản)
- Âm On
- サン san
- Âm Kun
- ち(る) chiru、ち(らす) chirasu、ち(らかす) chirakasu、ち(らかる) chirakaru
- Số nét
- 12 nét
- Bộ thủ
- 攴 bộ phộc
- Level
- Level 4 · lớp 4
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- ちる。ばらばらに なる。
- Tiếng Anh
- scatter, fall
- Tiếng Hàn
- 흩어지다, 지다 (산)
- Tiếng Trung
- 散开、凋落
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
サン san · âm On
散歩
đi dạo
毎朝 犬と 散歩します。
Sáng nào tôi cũng dắt chó đi dạo.
ち(る) chiru · âm Kun
散る
rụng, tản ra
春の 終わりに さくらの 花が 散ります。
Cuối xuân hoa anh đào rụng.
ち(らす) chirasu · âm Kun · ít gặp
散らす
làm cho tản ra
風が 木の 葉を 散らします。
Gió thổi lá cây bay tứ tán.
ち(らかす) chirakasu · âm Kun · ít gặp
散らかす
bày bừa
へやを 散らかしては いけません。
Không được bày bừa trong phòng.
ち(らかる) chirakaru · âm Kun · ít gặp
散らかる
bừa bộn
つくえの 上が 散らかって います。
Mặt bàn bừa bộn.
Tập viết chữ 散 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 散 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 4. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.