Chữ 敬: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
敬
- Nghĩa
- kính trọng
- Âm Hán Việt
- kính
- Âm On
- ケイ kei
- Âm Kun
- うやま(う) uyamau
- Số nét
- 12 nét
- Bộ thủ
- 攴 bộ phộc
- Level
- Level 6 · lớp 6
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- うやまう。
- Tiếng Anh
- respect
- Tiếng Hàn
- 공경하다, 존경하다 (경)
- Tiếng Trung
- 尊敬
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
ケイ kei · âm On
敬語
kính ngữ
目上の 人には 敬語を 使います。
Với người trên thì dùng kính ngữ.
うやま(う) uyamau · âm Kun
敬う
kính trọng
お年よりを 敬います。
Chúng ta kính trọng người già.
Tập viết chữ 敬 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 敬 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 6. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.