Chữ 敷: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
敷
- Nghĩa
- trải ra, lát
- Âm Hán Việt
- phu
- Âm On
- フ fu
- Âm Kun
- し(く) shiku
- Số nét
- 15 nét
- Bộ thủ
- 攴 bộ phộc
- Level
- Level 7 · THCS
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- しく。たいらに ひろげる。
- Tiếng Anh
- spread, lay
- Tiếng Hàn
- 깔다 (부)
- Tiếng Trung
- 铺、铺设
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
フ fu · âm On · ít gặp
敷設
lắp đặt, xây tuyến
新しい 線路を 敷設します。
Người ta xây tuyến đường sắt mới.
し(く) shiku · âm Kun
敷く
trải ra
地面に シートを 敷きます。
Tôi trải tấm bạt xuống đất.
Tập viết chữ 敷 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 敷 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 7. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.