Dino Kids

Chữ 闘: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc

闘

Nghĩa
chiến đấu
Âm Hán Việt
đấu
Âm On
トウ tou
Âm Kun
たたか(う) tatakau
Số nét
18 nét
Bộ thủ
門 bộ môn
Level
Level 7 · THCS
Dạng cũ
鬪

Thứ tự nét

Thứ tự viết 18 nét của chữ 闘, mỗi khung thêm một nét (nét đỏ là nét đang viết)

Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác

Tiếng Nhật
たたかう。
Tiếng Anh
fight
Tiếng Hàn
싸우다 (투)
Tiếng Trung
战斗、斗争 (斗)

Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ

トウ tou · âm On

たたか(う) tatakau · âm Kun

Tập viết chữ 闘 trong app

Trong Dino Kids, bé viết chữ 闘 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 7. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.

Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.