Chữ 斗: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
斗
- Nghĩa
- cái đấu, sao Bắc Đẩu
- Âm Hán Việt
- đẩu
- Âm On
- ト to
- Âm Kun
- —
- Số nét
- 4 nét
- Bộ thủ
- 斗 bộ đẩu
- Level
- Level 8 · hết THCS
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- こめなどを はかる ます。ほくとしちせいの と。
- Tiếng Anh
- grain measure, Big Dipper
- Tiếng Hàn
- 말 (되), 북두칠성 (두)
- Tiếng Trung
- 斗(量器)、北斗
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
ト to · âm On · ít gặp
北斗
chòm Bắc Đẩu
北斗七星を さがします。
Tôi tìm chòm sao Bắc Đẩu.
Tập viết chữ 斗 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 斗 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 8. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.