Chữ 簿: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
簿
- Nghĩa
- sổ sách
- Âm Hán Việt
- bạ (bộ, bạc)
- Âm On
- ボ bo
- Âm Kun
- —
- Số nét
- 19 nét
- Bộ thủ
- 竹 bộ trúc
- Level
- Level 8 · hết THCS
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- かきこむ ための ちょうめん。
- Tiếng Anh
- record book, register
- Tiếng Hàn
- 장부, 명부 (부)
- Tiếng Trung
- 账簿、名册
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
ボ bo · âm On
名簿
danh sách
クラスの 名簿を 配ります。
Chúng em phát danh sách lớp.
Tập viết chữ 簿 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 簿 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 8. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.