Dino Kids

Chữ 施: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc

施

Nghĩa
thực hiện, ban cho
Âm Hán Việt
thi (thí, dị, thỉ)
Âm On
シ shi、セ se
Âm Kun
ほどこ(す) hodokosu
Số nét
9 nét
Bộ thủ
方 bộ phương
Level
Level 8 · hết THCS

Thứ tự nét

Thứ tự viết 9 nét của chữ 施, mỗi khung thêm một nét (nét đỏ là nét đang viết)

Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác

Tiếng Nhật
おこなう。めぐみを あたえる。
Tiếng Anh
carry out, give
Tiếng Hàn
시행하다, 베풀다 (시)
Tiếng Trung
施行、施舍

Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ

シ shi · âm On

セ se · âm On · ít gặp

ほどこ(す) hodokosu · âm Kun · ít gặp

Tập viết chữ 施 trong app

Trong Dino Kids, bé viết chữ 施 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 8. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.

Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.