Chữ 施: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
施
- Nghĩa
- thực hiện, ban cho
- Âm Hán Việt
- thi (thí, dị, thỉ)
- Âm On
- シ shi、セ se
- Âm Kun
- ほどこ(す) hodokosu
- Số nét
- 9 nét
- Bộ thủ
- 方 bộ phương
- Level
- Level 8 · hết THCS
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- おこなう。めぐみを あたえる。
- Tiếng Anh
- carry out, give
- Tiếng Hàn
- 시행하다, 베풀다 (시)
- Tiếng Trung
- 施行、施舍
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
シ shi · âm On
施設
cơ sở, công trình
町の 施設を 見学します。
Chúng em tham quan cơ sở của thị trấn.
セ se · âm On · ít gặp
布施
tiền cúng dường
寺に 布施を おさめます。
Người ta cúng dường cho chùa.
ほどこ(す) hodokosu · âm Kun · ít gặp
施す
thi hành, bố thí
けがに 手当てを 施します。
Người ta sơ cứu vết thương.
Tập viết chữ 施 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 施 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 8. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.